Hình nền cho keratin
BeDict Logo

keratin

/ˈkɛr.ə.tᵊn/

Định nghĩa

noun

Keratin: Chất sừng.

Ví dụ :

"My hair is strong because it has a lot of keratin. "
Tóc tôi chắc khỏe vì chứa nhiều keratin (chất sừng).