Hình nền cho editor
BeDict Logo

editor

/ˈɛdɪtə/ /ˈɛdɪtəɹ/

Định nghĩa

noun

Biên tập viên, người biên tập.

Ví dụ :

Biên tập viên đã cẩn thận xem lại bài luận của sinh viên, đề xuất những cải thiện về ngữ pháp và sự rõ ràng.
noun

Trình soạn thảo, phần mềm soạn thảo.

Ví dụ :

"The TPU EVE editor is an excellent, extensible, programmable editor."
Phần mềm soạn thảo TPU EVE là một trình soạn thảo tuyệt vời, có thể mở rộng và lập trình được.
noun

Biên tập viên dựng phim, người dựng phim.

Ví dụ :

Người dựng phim cẩn thận sắp xếp các đoạn phim quay vở kịch của trường, đảm bảo các cảnh diễn ra trôi chảy cho buổi chào cờ sắp tới.