Hình nền cho ladrones
BeDict Logo

ladrones

/ləˈdroʊnz/

Định nghĩa

noun

Kẻ trộm, tên cướp, lưu manh.

A robber; a pirate; a rascal or rogue.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt được bọn cướp đã lấy trộm tiền từ ngân hàng.