Hình nền cho robber
BeDict Logo

robber

/ˈɹɒ.bə(ɹ)/ /ˈɹɑbɚ/

Định nghĩa

noun

Tên cướp, kẻ cướp.

Ví dụ :

"The robber stole money from the bank. "
Tên cướp đã ăn trộm tiền từ ngân hàng.