noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên cướp, kẻ cướp. A person who robs. Ví dụ : "The robber stole money from the bank. " Tên cướp đã ăn trộm tiền từ ngân hàng. person job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc