Hình nền cho pirate
BeDict Logo

pirate

/ˈpaɪ̯(ə)ɹət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn nên cẩn thận vì có hải tặc Somali.
noun

Tên lậu, người sao chép lậu, kẻ vi phạm bản quyền.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó bị buộc tội là tên lậu vì đã tải bản sao kỹ thuật số của sách giáo khoa mà không trả tiền bản quyền.