Hình nền cho stole
BeDict Logo

stole

/ˈstəʊl/ /ˈstoʊl/

Định nghĩa

verb

Ăn cắp, trộm, lấy cắp.

Ví dụ :

Ba bức tranh vô giá đã bị đánh cắp khỏi phòng trưng bày.
verb

Đạo, ăn cắp ý tưởng, đánh cắp chất xám.

Ví dụ :

Họ đã đạo ý tưởng của tôi về chất khử mùi rác thải sinh học, dùng một lần.
verb

Chiếm hết sự chú ý, làm lu mờ, nổi bật nhất.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn tài năng của trường, cậu bé chơi piano đã chiếm hết sự chú ý của mọi người, trở thành người nổi bật nhất.