Hình nền cho cautious
BeDict Logo

cautious

/ˈkɔːʃəs/

Định nghĩa

adjective

Thận trọng, cẩn trọng, dè dặt.

Ví dụ :

"He took a few cautious steps toward the cave."
Anh ấy rón rén bước từng bước thận trọng về phía hang động.