Hình nền cho lehr
BeDict Logo

lehr

/lɪər/ /leɪər/

Định nghĩa

noun

Lò ủ, lò nung (dài).

Ví dụ :

Sau khi chai thủy tinh được tạo hình, chúng được đưa qua một lò ủ dài và nóng để nguội dần, tránh bị nứt vỡ.