verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt. To form cracks. Ví dụ : "The old concrete sidewalk was cracking, showing several small lines of breakage. " Vỉa hè bê tông cũ đang bị nứt, xuất hiện nhiều đường nứt nhỏ. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, nứt, bẻ gãy. To break apart under pressure. Ví dụ : "When I tried to stand on the chair, it cracked." Khi tôi cố đứng lên ghế, nó bị gãy cái rắc. material physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp tinh thần, quỵ ngã tinh thần. To become debilitated by psychological pressure. Ví dụ : "Anyone would crack after being hounded like that." Ai mà không suy sụp tinh thần sau khi bị truy đuổi gắt gao như vậy chứ. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, đầu hàng, sụp đổ. To break down or yield, especially under interrogation or torture. Ví dụ : "When we showed him the pictures of the murder scene, he cracked." Khi chúng tôi cho anh ta xem ảnh hiện trường vụ án mạng, anh ta đã khai hết. police military war action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu răng rắc, nứt rạn. To make a cracking sound. Ví dụ : "The bat cracked with authority and the ball went for six." Cây gậy bóng chày kêu răng rắc đầy uy lực và quả bóng bay thẳng ra ngoài, ghi sáu điểm. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ giọng. (of a voice) To change rapidly in register. Ví dụ : "His voice cracked with emotion." Giọng anh ấy vỡ ra vì xúc động. sound communication language human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ giọng. (of a pubescent boy's voice) To alternate between high and low register in the process of eventually lowering. Ví dụ : "His voice finally cracked when he was fourteen." Cuối cùng thì giọng của nó cũng vỡ khi nó mười bốn tuổi. physiology body age human sex sound stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc cười, nói đùa, pha trò. To make a sharply humorous comment. Ví dụ : ""I would too, with a face like that," she cracked." "Tôi cũng vậy thôi, với cái mặt như thế," cô ấy pha trò. language communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nứt, bị nứt. To make a crack or cracks in. Ví dụ : "The ball cracked the window." Quả bóng làm nứt kính cửa sổ. action material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, đập vỡ, làm nứt. To break open or crush to small pieces by impact or stress. Ví dụ : "The child was cracking walnuts with a hammer. " Đứa trẻ đang dùng búa đập vỡ hạt óc chó. action material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, đập mạnh, đánh mạnh. To strike forcefully. Ví dụ : "She cracked him over the head with her handbag." Cô ấy đập mạnh túi xách vào đầu anh ta. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hở, nứt ra. To open slightly. Ví dụ : "Could you please crack the window?" Bạn có thể hé cửa sổ ra được không? action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, bẻ gãy, làm cho khai. To cause to yield under interrogation or other pressure. (Figurative) Ví dụ : "They managed to crack him on the third day." Cuối cùng họ cũng khiến hắn khai hết vào ngày thứ ba. mind police communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, tìm ra, phá giải. To solve a difficult problem. (Figurative, from cracking a nut.) Ví dụ : "After hours of brainstorming, the team finally succeeded in cracking the code to the marketing campaign. " Sau nhiều giờ động não, cuối cùng đội đã thành công trong việc phá giải mã cho chiến dịch marketing. achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ khóa, phá khóa. To overcome a security system or a component. Ví dụ : "It took a minute to crack the lock, three minutes to crack the security system, and about twenty minutes to crack the safe." Anh ta mất một phút để bẻ khóa ổ khóa, ba phút để phá khóa hệ thống an ninh, và khoảng hai mươi phút để phá két sắt. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu răng rắc, làm nứt, bẻ gãy. To cause to make a sharp sound. Ví dụ : "to crack a whip" Quất roi cho roi kêu răng rắc. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, pha trò, nói đùa. To tell (a joke). Ví dụ : "The performance was fine until he cracked that dead baby joke." Màn trình diễn cũng ổn cho đến khi anh ta kể cái chuyện cười về em bé chết non đó. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ gãy, Cracking, Nhiệt phân. To break down (a complex molecule), especially with the application of heat: to pyrolyse. Ví dụ : "Acetone is cracked to ketene and methane at 700°C." Acetone bị nhiệt phân (cracking) để tạo thành ketene và methane ở 700°C. chemistry process technical energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ khóa, vượt tường lửa. To circumvent software restrictions such as regional coding or time limits. Ví dụ : "That software licence will expire tomorrow unless we can crack it." Giấy phép phần mềm đó sẽ hết hạn vào ngày mai trừ khi chúng ta có thể bẻ khóa nó. technology computing internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở. To open a canned beverage, or any packaged drink or food. Ví dụ : "After a long day of work, I enjoyed cracking open a cold soda. " Sau một ngày làm việc dài, tôi đã thích thú mở một lon soda lạnh. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, bốc phét. To brag, boast. Ví dụ : "He kept cracking about his high test score, even though everyone else did well too. " Anh ta cứ khoác lác về điểm thi cao của mình, mặc dù ai cũng làm tốt cả. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ vỡ, thất bại, hỏng bét. To be ruined or impaired; to fail. Ví dụ : "The old bridge is cracking under the weight of the heavy trucks; it might fail soon. " Cây cầu cũ đang bị nứt vỡ dưới sức nặng của những chiếc xe tải lớn; nó có thể sập bất cứ lúc nào. outcome business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cracking, Sự bẻ gãy phân tử, Sự cracking. The thermal decomposition of a substance, especially that of crude petroleum in order to produce petrol / gasoline. Ví dụ : "The chemical industry uses cracking to transform heavy oil into lighter, more valuable fuels like gasoline. " Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng phương pháp cracking (bẻ gãy phân tử) để biến dầu nặng thành các nhiên liệu nhẹ và có giá trị hơn như xăng. chemistry fuel industry science technical energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nứt nẻ, sự rạn nứt. The formation of cracks on a surface. Ví dụ : "The cracking in the pavement near the school was getting worse, making it bumpy and dangerous for students to walk on. " Hiện tượng nứt nẻ trên vỉa hè gần trường ngày càng tệ hơn, khiến mặt đường gồ ghề và nguy hiểm cho học sinh đi bộ. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng răng rắc, tiếng nứt. The production of a crack sound. Ví dụ : "the crackings of whips" Tiếng roi quất kêu răng rắc. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh. Great. Ví dụ : "The race started at a cracking pace." Cuộc đua bắt đầu với một tốc độ nhanh đến kinh ngạc/tuyệt vời. entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, hay, thú vị. Enjoyable. Ví dụ : "We had a cracking time." Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời. entertainment style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh của chóp. Very, usually associated with praise. Ví dụ : "It was a cracking good show." Đó là một chương trình tuyệt vời đỉnh của chóp. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc