BeDict Logo

cracking

/ˈkɹækɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho cracking: Cracking, Sự bẻ gãy phân tử, Sự cracking.
noun

Cracking, Sự bẻ gãy phân tử, Sự cracking.

Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng phương pháp cracking (bẻ gãy phân tử) để biến dầu nặng thành các nhiên liệu nhẹ và có giá trị hơn như xăng.