Hình nền cho cracking
BeDict Logo

cracking

/ˈkɹækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nứt, làm nứt.

Ví dụ :

Vỉa hè bê tông cũ đang bị nứt, xuất hiện nhiều đường nứt nhỏ.
noun

Cracking, Sự bẻ gãy phân tử, Sự cracking.

Ví dụ :

Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng phương pháp cracking (bẻ gãy phân tử) để biến dầu nặng thành các nhiên liệu nhẹ và có giá trị hơn như xăng.
noun

Tiếng răng rắc, tiếng nứt.

Ví dụ :

"the crackings of whips"
Tiếng roi quất kêu răng rắc.
adjective

Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh.

Ví dụ :

"The race started at a cracking pace."
Cuộc đua bắt đầu với một tốc độ nhanh đến kinh ngạc/tuyệt vời.