Hình nền cho annealed
BeDict Logo

annealed

/əˈniːld/ /æˈniːld/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The glassblower annealed the vase overnight, allowing it to cool slowly to prevent cracking. "
Người thợ thổi thủy tinh tôi chiếc bình qua đêm, để nó nguội từ từ nhằm tránh bị nứt.
verb

Lai, gắn lại (ADN).

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, nhà nghiên cứu lai các sợi ADN đã tổng hợp để tạo ra cấu trúc chuỗi xoắn kép ổn định cho nghiên cứu sâu hơn.