BeDict Logo

concrete

/kɵnˈkɹiːt/ /ˈkɑnkɹiːt/
Hình ảnh minh họa cho concrete: Bê tông, khối bê tông.
 - Image 1
concrete: Bê tông, khối bê tông.
 - Thumbnail 1
concrete: Bê tông, khối bê tông.
 - Thumbnail 2
concrete: Bê tông, khối bê tông.
 - Thumbnail 3
noun

Cái tổ chim là một ví dụ điển hình, một minh chứng rõ ràng cho thấy những thứ được xây dựng cẩn thận và chắc chắn có thể vững chãi đến mức nào.

Hình ảnh minh họa cho concrete: Cụ thể hóa, làm cho chắc chắn, hiện thực hóa.
 - Image 1
concrete: Cụ thể hóa, làm cho chắc chắn, hiện thực hóa.
 - Thumbnail 1
concrete: Cụ thể hóa, làm cho chắc chắn, hiện thực hóa.
 - Thumbnail 2
concrete: Cụ thể hóa, làm cho chắc chắn, hiện thực hóa.
 - Thumbnail 3
verb

Cụ thể hóa, làm cho chắc chắn, hiện thực hóa.

Kế hoạch đi nghỉ của tôi ban đầu còn rất mơ hồ, nhưng sau khi tôi đặt vé máy bay và khách sạn một cách chắc chắn (cụ thể hóa), tôi cảm thấy tự tin hơn hẳn về chuyến đi này.