Hình nền cho concrete
BeDict Logo

concrete

/kɵnˈkɹiːt/ /ˈkɑnkɹiːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái tổ chim là một ví dụ điển hình, một minh chứng rõ ràng cho thấy những thứ được xây dựng cẩn thận và chắc chắn có thể vững chãi đến mức nào.
noun

Ví dụ :

Loại chất chiết xuất thảo dược đặc quánh dùng trong lớp học trị liệu bằng hương thơm có mùi thơm dễ chịu, hơi ngọt.
verb

Cụ thể hóa, làm cho chắc chắn, hiện thực hóa.

Ví dụ :

Kế hoạch đi nghỉ của tôi ban đầu còn rất mơ hồ, nhưng sau khi tôi đặt vé máy bay và khách sạn một cách chắc chắn (cụ thể hóa), tôi cảm thấy tự tin hơn hẳn về chuyến đi này.