Hình nền cho leveret
BeDict Logo

leveret

/ˈlɛvərɪt/ /ˈlɛvərət/

Định nghĩa

noun

Thỏ con.

Ví dụ :

Người nông dân phát hiện một chú thỏ con bé xíu đang trốn trong đám cỏ cao, bộ lông màu nâu của nó hòa lẫn hoàn hảo với đất.