

lonicera
Định nghĩa
Từ liên quan
honeysuckles noun
/ˈhʌniskʌkl̩z/
Kim ngân, hoa kim ngân.
"The honeysuckles growing on the fence smelled wonderful, attracting hummingbirds to our garden. "
Những cây kim ngân leo trên hàng rào tỏa hương thơm ngát, thu hút chim ruồi đến khu vườn của chúng tôi.