BeDict Logo

feeder

/ˈfidɚ/
Hình ảnh minh họa cho feeder: Đường dây cấp điện, đường dây dẫn điện.
noun

Đường dây cấp điện, đường dây dẫn điện.

Cúp điện ảnh hưởng đến cả khu phố vì một đường dây cấp điện chính cho trạm biến áp địa phương bị sự cố.

Hình ảnh minh họa cho feeder: Người đào tạo thư ký tòa án tối cao.
noun

Người đào tạo thư ký tòa án tối cao.

Giáo sư Thompson nổi tiếng là một người "mát tay" trong việc đào tạo thư ký tòa án; rất nhiều thư ký cũ của ông đã trở thành thư ký cho các thẩm phán Tòa án Tối cao.

Hình ảnh minh họa cho feeder: Người feed, người "bóp".
noun

Đội của chúng ta thua vì Mark là một thằng feeder chính hiệu, cứ bị đối phương hạ gục liên tục và tạo điều kiện cho họ kiếm điểm dễ dàng.