Hình nền cho feeder
BeDict Logo

feeder

/ˈfidɚ/

Định nghĩa

noun

Người cho ăn, người nuôi.

Ví dụ :

Chim mẹ là một người nuôi con rất cần cù, liên tục mang sâu về tổ cho đàn con non của mình.
noun

Đường dây cấp điện, đường dây dẫn điện.

Ví dụ :

Cúp điện ảnh hưởng đến cả khu phố vì một đường dây cấp điện chính cho trạm biến áp địa phương bị sự cố.
noun

Trường dự bị, trường cấp dưới.

A feeder school.

Ví dụ :

""Our local elementary school is a well-known feeder for the prestigious Northwood High School." "
Trường tiểu học ở khu chúng tôi là một trường dự bị nổi tiếng cho trường trung học Northwood danh giá.
noun

Người đào tạo thư ký tòa án tối cao.

Ví dụ :

Giáo sư Thompson nổi tiếng là một người "mát tay" trong việc đào tạo thư ký tòa án; rất nhiều thư ký cũ của ông đã trở thành thư ký cho các thẩm phán Tòa án Tối cao.
noun

Ví dụ :

Đội của chúng ta thua vì Mark là một thằng feeder chính hiệu, cứ bị đối phương hạ gục liên tục và tạo điều kiện cho họ kiếm điểm dễ dàng.