Hình nền cho hovering
BeDict Logo

hovering

/ˈhʌvərɪŋ/ /ˈhɑːvərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lơ lửng, bay lượn, treo lơ lửng.

Ví dụ :

Con chim ruồi bay lượn lơ lửng bên cạnh cái cây.