Hình nền cho buzzed
BeDict Logo

buzzed

/bʌzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tổ ong kêu vo ve rất lớn khi lũ trẻ chơi gần đó.
verb

Bận rộn, tất bật, xôn xao; Cút đi!

Ví dụ :

Văn phòng trở nên xôn xao tất bật khi mọi người hối hả chạy đua để kịp thời hạn dự án.