Hình nền cho nectar
BeDict Logo

nectar

/ˈnɛk.tə/ /ˈnɛk.təɹ/

Định nghĩa

noun

Cam lộ, mật hoa.

Ví dụ :

Lũ ong vo ve quanh bông hoa, háo hức thu thập những giọt mật hoa ngọt ngào, thứ được ví như thức uống của các vị thần.