Hình nền cho luncheonette
BeDict Logo

luncheonette

/ˌlʌntʃəˈnɛt/

Định nghĩa

noun

Quán ăn nhỏ, tiệm ăn trưa.

Ví dụ :

Sau trận bóng chày, chúng tôi đến một quán ăn nhỏ gần đó để ăn bánh mì sandwich và uống sữa lắc.