Hình nền cho malingerer
BeDict Logo

malingerer

/məˈlɪŋɡəɹə/

Định nghĩa

noun

Kẻ giả bệnh, người giả ốm.

Ví dụ :

"The boss suspected the employee was a malingerer because he frequently called in sick on Mondays. "
Ông chủ nghi ngờ nhân viên đó là kẻ giả bệnh vì anh ta thường xuyên gọi điện báo ốm vào thứ hai.