BeDict Logo

malingers

/məˈlɪŋɡərz/
Hình ảnh minh họa cho malingers: Giả bệnh, làm bộ đau ốm.
verb

Cậu học sinh đó hay giả vờ đau bụng vào mỗi sáng thứ hai để trốn bài kiểm tra toán hàng tuần.