Hình nền cho malinger
BeDict Logo

malinger

/məˈlɪŋɡə/ /məˈlɪŋɡɚ/

Định nghĩa

verb

Giả bệnh, làm bộ bệnh, vờ bệnh.

Ví dụ :

Vào những ngày thi, không hiếm khi có vài học sinh giả bệnh để trốn việc học bài.
verb

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã cố giả bệnh bằng cách cào tay cho đến khi chảy máu, với hy vọng trốn được bài kiểm tra toán khó.