Hình nền cho margined
BeDict Logo

margined

/ˈmɑːrdʒɪnd/ /ˈmɑːrdʒɪnd/

Định nghĩa

verb

Đóng khung, thêm lề.

Ví dụ :

Cô ấy kẻ lề cho tờ giấy trong vở trước khi bắt đầu viết bài luận.