BeDict Logo

matin

/ˈmætɪn/ /mæˈtɪn/
noun

Buổi sáng, sáng.

Ví dụ:

"Voici un exemple simple et clair :

"Je bois du café chaque matin." (I drink coffee every morning.) "

Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "drink" - Uống, nhấp.
drinkverb
/dɹɪŋk/

Uống, nhấp.

Anh ấy đã uống nước mà tôi đưa cho.

Hình ảnh minh họa cho từ "matins" - Kinh Sáng.
matinsnoun
/ˈmætɪnz/

Kinh Sáng.

Các thầy tu thức dậy trước bình minh để dự Kinh Sáng, giọng hát của họ vang vọng trong nhà thờ tĩnh lặng và tối tăm.

Hình ảnh minh họa cho từ "prayers" - Lời cầu nguyện, kinh nguyện.
/pɹɛəz/ /pɹɛɹz/

Lời cầu nguyện, kinh nguyện.

Trước bữa tối, cả gia đình đọc lời cầu nguyện, cảm tạ Chúa vì thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "chapel" - Nhà nguyện, tiểu giáo đường.
chapelnoun
/ˈtʃæ.pəl/

Nhà nguyện, tiểu giáo đường.

Nhà nguyện nhỏ tại trường học là nơi tổ chức buổi tập trung học sinh hàng năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "filled" - Đầy, lấp đầy, tràn đầy.
filledverb
/fɪld/

Đầy, lấp đầy, tràn đầy.

Giáo viên làm đầy chai bằng nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "atmosphere" - Khí quyển, bầu khí quyển.
/ˈæt.məsˌfɪə(ɹ)/ /ˈætməsˌfɪɹ/

Khí quyển, bầu khí quyển.

Khi bọn trẻ tụ tập cho buổi chiếu phim, bầu không khí nồng nặc mùi bắp rang bơ.

Hình ảnh minh họa cho từ "peaceful" - Hòa bình, yên bình, thanh bình, thái bình.
peacefuladjective
/ˈpiːsfəl/

Hòa bình, yên bình, thanh bình, thái bình.

Biểu tình ôn hòa.

Hình ảnh minh họa cho từ "coffee" - Cà phê.
coffeenoun
/ˈkɑ.fi/ /ˈkɒ.fi/ /ˈkɔ.fi/

phê.

Trước khi đi làm, bố tôi đã pha một tách cà phê đậm đặc.

Hình ảnh minh họa cho từ "simple" - Đơn dược.
simplenoun
/ˈsɪmpəl/

Đơn dược.

Thuốc ho của bà tôi là một loại đơn dược; nó chỉ được làm từ một loại thảo mộc duy nhất thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunrise" - Bình minh, mặt trời mọc.
/ˈsʌnɹaɪz/

Bình minh, mặt trời mọc.

Bọn trẻ dậy sớm để ngắm bình minh.

Hình ảnh minh họa cho từ "relating" - Kể, thuật lại.
/rɪˈleɪtɪŋ/ /ˈriːleɪtɪŋ/

Kể, thuật lại.

Xin hãy kể lại chi tiết hoàn cảnh chuyến đi của anh/chị đến đây hôm nay.