Hình nền cho matin
BeDict Logo

matin

/ˈmætɪn/ /mæˈtɪn/

Định nghĩa

noun

Buổi sáng, sáng.

Ví dụ :

"Voici un exemple simple et clair : "Je bois du café chaque matin." (I drink coffee every morning.) "
Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng.