noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi sáng, sáng. Morning Ví dụ : "Voici un exemple simple et clair : "Je bois du café chaque matin." (I drink coffee every morning.) " Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc buổi sáng, liên quan đến giờ kinh sáng. Of or relating to matins Ví dụ : "The monks' matin prayers filled the chapel with a peaceful atmosphere before sunrise. " Những lời cầu nguyện buổi sáng của các thầy tu tràn ngập nhà nguyện, tạo nên một bầu không khí thanh bình trước khi mặt trời mọc. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc