Hình nền cho et
BeDict Logo

et

/ɛt/

Định nghĩa

verb

Ăn, xơi, dùng, chén.

Ví dụ :

Thức ăn bị hỏng bắt đầu ăn mòn cái hộp đựng, khiến nó tan rã ra.
verb

Bị thương, bị bắn trúng (vào miệng).

Ví dụ :

Do áp lực lớn từ cuộc đối đầu và những tổn thương bên trong, nghi phạm đã tự bắn vào miệng mình bằng khẩu súng lục đánh cắp được của cảnh sát.