verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng cai, chủ trì, tổ chức. To perform the role of a host. Ví dụ : "I was terrible at hosting that show." Tôi dở tệ trong việc chủ trì chương trình đó. entertainment media job service event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đón, chiêu đãi. To lodge at an inn. Ví dụ : ""The traveling salesman hosted at the small inn just outside of town." " Người bán hàng rong nọ đã nghỉ lại và được tiếp đón tại một quán trọ nhỏ ngay bên ngoài thị trấn. property service building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu trữ, cung cấp. To run software made available to a remote user or process. Ví dụ : "Kremvax hosts a variety of services." Kremvax lưu trữ và cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau. computing internet technology technical service machine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc