Hình nền cho voices
BeDict Logo

voices

/ˈvɔɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giọng trầm của anh ấy giúp anh ấy trở thành giọng nam trầm trong dàn hợp xướng.
noun

Ví dụ :

Giọng nói của bọn trẻ tràn ngập lớp học khi chúng hào hứng kể những câu chuyện về kỳ nghỉ hè.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử ở trường, tiếng nói của học sinh đã được lắng nghe khi các em bỏ phiếu bầu chọn đại diện lớp.
noun

Ví dụ :

"The verbal system of Latin has two voices, active and passive."
Hệ thống động từ tiếng Latinh có hai thể, chủ động và bị động.
noun

Tiếng nói, quyền phát ngôn.

Ví dụ :

Trên kênh IRC, chỉ những người dùng có quyền phát ngôn "+v" mới có thể tham gia vào cuộc trò chuyện sau khi kênh bị tắt tiếng.