BeDict Logo

voices

/ˈvɔɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho voices: Tiếng, giọng nói.
 - Image 1
voices: Tiếng, giọng nói.
 - Thumbnail 1
voices: Tiếng, giọng nói.
 - Thumbnail 2
voices: Tiếng, giọng nói.
 - Thumbnail 3
noun

Giọng nói của bọn trẻ tràn ngập lớp học khi chúng hào hứng kể những câu chuyện về kỳ nghỉ hè.

Hình ảnh minh họa cho voices: Tiếng nói, ý kiến.
 - Image 1
voices: Tiếng nói, ý kiến.
 - Thumbnail 1
voices: Tiếng nói, ý kiến.
 - Thumbnail 2
noun

Trong cuộc bầu cử ở trường, tiếng nói của học sinh đã được lắng nghe khi các em bỏ phiếu bầu chọn đại diện lớp.

Hình ảnh minh họa cho voices: Tiếng nói, quyền phát ngôn.
noun

Trên kênh IRC, chỉ những người dùng có quyền phát ngôn "+v" mới có thể tham gia vào cuộc trò chuyện sau khi kênh bị tắt tiếng.