Hình nền cho chapel
BeDict Logo

chapel

/ˈtʃæ.pəl/

Định nghĩa

noun

Nhà nguyện, tiểu giáo đường.

Ví dụ :

Nhà nguyện nhỏ tại trường học là nơi tổ chức buổi tập trung học sinh hàng năm.
noun

Ví dụ :

Trường học có một nhà nguyện nhỏ, nơi học sinh có thể cầu nguyện trong giờ nghỉ trưa.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm, gặp gió nhẹ và bị lật úp, cần phải được quay trở lại hướng gió để có thể quay về cảng đúng hướng.