Hình nền cho echoing
BeDict Logo

echoing

/ˈɛkoʊɪŋ/ /ˈɛkəʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vang vọng, dội lại.

Ví dụ :

"The sound of my footsteps was echoing in the empty hallway. "
Tiếng bước chân của tôi vang vọng trong hành lang trống trải.
verb

Lặp lại, vang vọng.

Ví dụ :

Phần mềm họp đang lặp lại tín hiệu từ micro của tôi ra loa, nhờ vậy mọi người có thể nghe tôi nói rõ ràng.