Hình nền cho popcorn
BeDict Logo

popcorn

/ˈpɒp.kɔː(ɹ)n/ /ˈpɑp.kɔɹn/

Định nghĩa

noun

Bắp rang bơ, bỏng ngô.

Ví dụ :

"My sister made popcorn for our family movie night. "
Tối xem phim gia đình, chị tôi đã làm bắp rang bơ cho cả nhà ăn.