Hình nền cho thanking
BeDict Logo

thanking

/ˈθæŋkɪŋ/ /θæŋˈkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cảm ơn, tỏ lòng biết ơn, cám ơn.

Ví dụ :

Cô ấy cảm ơn anh ấy vì đã cho đi nhờ xe.
noun

Sự cảm ơn, lòng biết ơn.

Ví dụ :

Những lời cảm ơn không ngớt từ những người nhận được sự giúp đỡ của tổ chức từ thiện đã sưởi ấm trái tim của các tình nguyện viên.