verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuốc, điều trị bằng thuốc. To prescribe or administer medication to. Ví dụ : "The doctor decided to medicate the child to help manage their ADHD symptoms. " Bác sĩ quyết định cho đứa trẻ uống thuốc để giúp kiểm soát các triệu chứng ADHD của bé. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc