Hình nền cho medicate
BeDict Logo

medicate

/ˈmɛdɪkeɪt/

Định nghĩa

verb

Cho thuốc, điều trị bằng thuốc.

Ví dụ :

Bác sĩ quyết định cho đứa trẻ uống thuốc để giúp kiểm soát các triệu chứng ADHD của bé.