Hình nền cho administered
BeDict Logo

administered

/ədˈmɪnɪstəd/ /ədˈmɪnəstərd/

Định nghĩa

verb

Cho uống, Cung cấp, Bơm thuốc.

Ví dụ :

"We administered the medicine to our dog by mixing it in his food."
Chúng tôi cho chó uống thuốc bằng cách trộn vào thức ăn của nó.
verb

Ví dụ :

"The teacher administered the test fairly to all the students. "
Giáo viên đã tổ chức thi công bằng cho tất cả học sinh.
verb

Quản lý, trông nom, thi hành.

Ví dụ :

John qua đời mà không để lại di chúc, tòa án đã quản lý tài sản của anh ấy, quyết định cách chia số tài sản đó cho gia đình.