Hình nền cho merciful
BeDict Logo

merciful

/ˈmɜːsɪfl̩/ /ˈmɝsɪfl̩/

Định nghĩa

adjective

Nhân từ, khoan dung, thương xót.

Ví dụ :

Cô giáo đã rất nhân từ và cho học sinh đó cơ hội làm lại bài kiểm tra.