Hình nền cho mercy
BeDict Logo

mercy

/ˈmɜːsi/ /ˈmɝsi/

Định nghĩa

noun

Lòng thương xót, sự khoan dung.

Ví dụ :

Cô ấy thương tình nên không làm anh ta xấu hổ thêm nữa.