noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng thương xót, sự khoan dung. Relenting; forbearance to cause or allow harm to another. Ví dụ : "She took mercy on him and quit embarrassing him." Cô ấy thương tình nên không làm anh ta xấu hổ thêm nữa. moral philosophy religion theology character value human society emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng thương xót, sự nhân từ. Forgiveness or compassion, especially toward those less fortunate. Ví dụ : "Have mercy on the poor and assist them if you can." Hãy thương xót người nghèo và giúp đỡ họ nếu bạn có thể. moral character philosophy religion value emotion human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng thương xót, sự khoan dung, lòng trắc ẩn. A tendency toward forgiveness, pity, or compassion. Ví dụ : "Mercy is one of his many virtues." Lòng khoan dung là một trong nhiều đức tính tốt của anh ấy. character emotion moral philosophy religion value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng thương xót, sự khoan dung, lòng nhân từ. Instances of forbearance or forgiveness. Ví dụ : "Psalms 40:11 Do not withhold Your tender mercies from me, O Lord" Xin chớ từ chối lòng thương xót dịu dàng của Ngài đối với con, lạy Chúa. moral philosophy religion theology character value right being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơn huệ, phước lành. A blessing; something to be thankful for. Ví dụ : "It was a mercy that we were not inside when the roof collapsed" Thật là một ơn huệ lớn khi chúng tôi không ở trong nhà lúc mái nhà sập xuống. religion philosophy moral theology value soul character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương xót, động lòng trắc ẩn. To feel mercy Ví dụ : "The teacher mercifully lowered the grade on the difficult test. " Thương xót học sinh vì bài kiểm tra quá khó, cô giáo đã hạ điểm xuống cho nhẹ nhàng hơn. mind character emotion moral soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương xót, tha thứ, khoan dung. To show mercy; to pardon or treat leniently because of mercy Ví dụ : "The teacher mercifully gave John a second chance on the final exam. " Cô giáo đã thương tình cho John làm lại bài thi cuối kỳ lần nữa. moral character religion philosophy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi!, Lạy Chúa!, Ôi trời! Expressing surprise or alarm. Ví dụ : "Mercy! Look at the state of you!" Trời ơi! Nhìn con kìa, ra nông nỗi này rồi! emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc