Hình nền cho methodically
BeDict Logo

methodically

/məˈθɑdɪkli/ /məˈθɒdɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách có phương pháp, tuần tự, có hệ thống.

Ví dụ :

Người đầu bếp tỉ mỉ chuẩn bị bữa ăn, cẩn thận thái rau và đo lường nguyên liệu một cách có trật tự và hệ thống.