verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm, thái. To cut into pieces with short, vigorous cutting motions. Ví dụ : "chop wood; chop an onion" chặt củi; băm hành tây food action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm, thái. To sever with an axe or similar implement. Ví dụ : "Chop off his head." Chặt đầu hắn đi. action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm. To give a downward cutting blow or movement, typically with the side of the hand. Ví dụ : "The karate instructor was chopping a stack of wooden boards. " Huấn luyện viên karate đang dùng cạnh bàn tay chặt mạnh một chồng ván gỗ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt bóng bổng. To hit the ball downward so that it takes a high bounce. Ví dụ : "Maria was chopping the tennis ball, making it bounce high over her opponent's head. " Maria đang chặt bóng bổng, khiến bóng nảy rất cao qua đầu đối thủ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia gà To divide the pot (or tournament prize) between two or more players. Ví dụ : "After a long poker game, the remaining players decided on chopping the winnings and going home. " Sau một ván poker kéo dài, những người chơi còn lại quyết định chia gà số tiền thắng rồi về nhà. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm, thái. To make a quick, heavy stroke or a series of strokes, with or as with an ax. Ví dụ : "He was chopping wood for the fireplace with a large ax. " Anh ấy đang chặt củi bằng một cái rìu lớn để chuẩn bị cho lò sưởi. action utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, thái, băm. To do something suddenly with an unexpected motion; to catch or attempt to seize. Ví dụ : "The toddler unexpectedly chopped at the air, trying to grab the colorful balloon. " Đứa bé loạng choạng bất ngờ vung tay ra, định chộp lấy quả bóng bay sặc sỡ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngang, ngắt lời. To interrupt; with in or out. Ví dụ : ""The noisy construction outside was chopping in and out, making it hard to focus on my online class." " Tiếng ồn ào từ công trình xây dựng bên ngoài cứ ngắt quãng liên tục, khiến tôi khó tập trung vào lớp học trực tuyến. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, loại bỏ ký tự cuối. (Perl) To remove the final character from (a text string). Ví dụ : "The programmer was chopping the extra space off the end of each username to clean up the database. " Để làm sạch cơ sở dữ liệu, lập trình viên đang cắt bỏ khoảng trắng thừa ở cuối mỗi tên người dùng. computing language technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To exchange, to barter; to swap. Ví dụ : ""I'm thinking about chopping my old bicycle for your scooter; mine's too big for me now." " Tôi đang tính đổi chiếc xe đạp cũ của tôi lấy xe tay ga của bạn; xe của tôi giờ to quá so với tôi rồi. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm. To chap or crack. Ví dụ : "The wind was chopping my lips so badly that I needed to put on lip balm. " Gió băm vào môi tôi rát quá nên tôi phải thoa son dưỡng môi. body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi đột ngột, biến đổi bất chợt. To vary or shift suddenly. Ví dụ : "The wind chops about." Gió đổi hướng liên tục một cách bất chợt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắt léo, bẻ cong câu chữ. To twist words. Ví dụ : "The politician was accused of chopping the reporter's words to make it sound like she supported the unpopular policy. " Vị chính trị gia bị cáo buộc lắt léo lời của phóng viên, khiến nó nghe như thể cô ấy ủng hộ chính sách không được lòng dân kia. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém gió, chém. To converse, discuss, or speak with another. Ví dụ : "The neighbors were chopping about the weather over the fence this morning. " Sáng nay, mấy người hàng xóm chém gió về thời tiết qua hàng rào. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chặt, sự băm, động tác chặt. The action by which something is chopped. Ví dụ : "The chopping of the vegetables for the salad took a long time. " Việc băm rau củ để làm salad tốn rất nhiều thời gian. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bập bềnh, chồm chồm. Shifting or changing suddenly, as the wind; also, having tumbling waves dashing against each other. Ví dụ : "a chopping sea" Mặt biển bập bềnh, chồm chồm. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũm mĩm, phúng phính, bụ bẫm. Stout; large; plump Ví dụ : "The chopping toddler waddled towards the toys. " Đứa bé bụ bẫm lạch bạch đi về phía đồ chơi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc