Hình nền cho achieve
BeDict Logo

achieve

/əˈtʃiːv/

Định nghĩa

verb

Đạt được, giành được, thành công.

Ví dụ :

Em gái tôi đạt được điểm cao môn toán trong học kỳ này.
verb

Đạt được, giành được, thành công.

Ví dụ :

Bạn học sinh đã chăm chỉ học hành và đạt được điểm cao trong bài kiểm tra môn lịch sử.