BeDict Logo

lists

/lɪsts/
Hình ảnh minh họa cho lists: Danh sách.
noun

Trong lớp khoa học máy tính, Mark đã học cách LISP biểu diễn dữ liệu bằng cách sử dụng các danh sách gồm số và ký hiệu.

Hình ảnh minh họa cho lists: Lớp mạ thiếc mỏng, vành thiếc.
noun

Lớp mạ thiếc mỏng, vành thiếc.

Trong quá trình mạ thiếc, người thợ cẩn thận kiểm tra các mép của tấm kim loại, xem xét kỹ lớp mạ thiếc mỏng có đều không để đảm bảo lớp mạ hoàn chỉnh và đồng nhất.