Hình nền cho lists
BeDict Logo

lists

/lɪsts/

Định nghĩa

noun

Mép vải, dải vải.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận cắt bỏ những mép vải từ rìa tấm vải denim mới trước khi bắt đầu dự án may vá.
noun

Hàng rào chắn đấu thương.

Ví dụ :

Giải đấu thương được tổ chức trên một cánh đồng rộng lớn, bao quanh bởi những hàng rào chắn đấu thương bằng gỗ cao.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học máy tính, Mark đã học cách LISP biểu diễn dữ liệu bằng cách sử dụng các danh sách gồm số và ký hiệu.
noun

Lớp mạ thiếc mỏng, vành thiếc.

Ví dụ :

Trong quá trình mạ thiếc, người thợ cẩn thận kiểm tra các mép của tấm kim loại, xem xét kỹ lớp mạ thiếc mỏng có đều không để đảm bảo lớp mạ hoàn chỉnh và đồng nhất.