Hình nền cho methodical
BeDict Logo

methodical

/məˈθɑdɪkəl/ /məˈθɒdɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Có phương pháp, nề nếp, quy củ.

Ví dụ :

Đầu bếp tuân thủ một công thức nấu ăn có phương pháp, cân đo đong đếm từng nguyên liệu một cách chính xác để đạt được hương vị hoàn hảo.
adjective

Ví dụ :

"the methodical arrangement of arguments; a methodical treatise"
Cách sắp xếp luận điểm một cách có phương pháp; một bài luận được trình bày theo lối quy củ.