BeDict Logo

methodical

/məˈθɑdɪkəl/ /məˈθɒdɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho methodical: Có phương pháp, nề nếp, quy củ.
 - Image 1
methodical: Có phương pháp, nề nếp, quy củ.
 - Thumbnail 1
methodical: Có phương pháp, nề nếp, quy củ.
 - Thumbnail 2
adjective

Có phương pháp, nề nếp, quy củ.

Đầu bếp tuân thủ một công thức nấu ăn có phương pháp, cân đo đong đếm từng nguyên liệu một cách chính xác để đạt được hương vị hoàn hảo.