adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, dịu, vừa phải. In a mild manner. Ví dụ : "The teacher spoke mildly about the students' misbehavior. " Giáo viên nói một cách nhẹ nhàng về hành vi sai trái của học sinh. attitude way character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ, hơi hơi. To a mild degree; slightly. Ví dụ : "a mildly amusing joke" Một câu chuyện cười hơi buồn cười. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc