noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, người vụng về, hậu đậu. A clumsy person. Ví dụ : "The clumsy tripped over the rug and spilled her coffee. " Cái người hậu đậu kia vấp phải tấm thảm rồi làm đổ cà phê. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng, không khéo. Awkward, lacking coordination, not graceful, not dextrous. Ví dụ : "He was so clumsy that he tripped over the rug. " Anh ta vụng về đến nỗi vấp phải tấm thảm. character human ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, hậu đậu, không khéo léo. Not elegant or well-planned, lacking tact or subtlety. Ví dụ : "It is a clumsy solution, but it might work for now." Đây là một giải pháp vụng về, nhưng có lẽ nó sẽ có tác dụng tạm thời. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng, không khéo. Awkward or inefficient in use or construction, difficult to handle or manage especially because of shape. Ví dụ : "The new student's clumsy movements made it difficult for him to open the heavy classroom door. " Những cử động vụng về của học sinh mới khiến cậu ấy khó khăn khi mở cánh cửa lớp học nặng nề. character human ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc