noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi trường, bối cảnh. Medium. Ví dụ : "The artist thrives in a supportive milieu where creativity is encouraged. " Người nghệ sĩ phát triển mạnh mẽ trong một môi trường hỗ trợ, nơi sự sáng tạo được khuyến khích. environment society place toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi trường, bối cảnh xã hội. Social setting or environment. Ví dụ : "The supportive milieu of her family helped her succeed in school. " Môi trường gia đình luôn ủng hộ và khích lệ đã giúp cô ấy thành công trong học tập. society environment culture place toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc