BeDict Logo

milieu

/mɪlˈjɜː/ /mɪlˈju/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "creativity" - Sáng tạo, tính sáng tạo, óc sáng tạo.
/kɹieɪˈtɪvɪti/ /-ɾi/

Sáng tạo, tính sáng tạo, óc sáng tạo.

Óc sáng tạo của anh ấy vượt xa các bạn cùng lớp trong lớp mỹ thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "social" - Dạ hội, buổi giao lưu.
socialnoun
/ˈsəʊʃəl/ /ˈsoʊ.ʃəl/

Dạ hội, buổi giao lưu.

Họ tổ chức một buổi giao lưu tại câu lạc bộ khiêu vũ để mọi người làm quen với nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "environment" - Môi trường, hoàn cảnh, khung cảnh.
/-mɪnt/

Môi trường, hoàn cảnh, khung cảnh.

Môi trường ồn ào ở nhà ăn của trường khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "family" - Gia đình, dòng họ, thân quyến.
familynoun
/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "medium" - Môi trường, chất, phương tiện.
mediumnoun
/ˈmiːdɪəm/

Môi trường, chất, phương tiện.

Môi trường thí nghiệm là một dung môi lỏng đặc biệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "thrives" - Phát triển, thịnh vượng, lớn mạnh.
/θraɪvz/

Phát triển, thịnh vượng, lớn mạnh.

Không phải tất cả các loài động vật đều phát triển tốt khi bị nuôi nhốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "supportive" - Hay giúp đỡ, ủng hộ.
supportiveadjective
/səˈpɔːtɪv/ /səˈpɔɹtɪv/

Hay giúp đỡ, ủng hộ.

Tôi có một huấn luyện viên rất hay giúp đỡ và ủng hộ, người đã giúp tôi rất nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "helped" - Giúp đỡ, hỗ trợ.
helpedverb
/hɛlpt/

Giúp đỡ, hỗ trợ.

Anh ấy đã giúp ông nội nấu bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "setting" - Đặt, để.
/ˈsɛtɪŋ/

Đặt, để.

Đặt cái khay ở đó đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "encouraged" - Khuyến khích, động viên, cổ vũ.
/ɪnˈkʌrɪdʒd/ /ɛnˈkʌrɪdʒd/

Khuyến khích, động viên, cổ .

Tôi đã động viên anh ấy trong suốt cuộc đua của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "succeed" - Kế vị, nối ngôi.
/səkˈsiːd/

Kế vị, nối ngôi.

Mùa thu kế vị mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "artist" - Họa sĩ, nghệ sĩ.
artistnoun
/ˈɑːtɪst/ /ˈɑɹ.tɪst/

Họa , nghệ .

Chị gái tôi là một họa sĩ tài năng; chị ấy vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.