Hình nền cho unsurpassed
BeDict Logo

unsurpassed

/ˌʌnsərˈpæst/ /ˌʌnsərˈpɑːst/

Định nghĩa

adjective

song, tuyệt đỉnh, vô địch.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học là song, khiến cô ấy trở thành học sinh giỏi nhất lớp.