noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghiệp, bạn đồng hành. A colleague or partner. Ví dụ : "My fellow students and I worked together on the project. " Tôi và những bạn đồng môn của tôi đã cùng nhau làm dự án đó. person job business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, đồng chí, người đồng hành. A companion; a comrade. Ví dụ : "My fellow students and I worked together on the project. " Tôi và những người bạn học cùng lớp đã cùng nhau thực hiện dự án này. person human group society being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, tên, kẻ. A man without good breeding or worth; an ignoble or mean man. Ví dụ : "That fellow in the corner is known for gossiping and spreading rumors; he's not a very pleasant person. " Cái gã ngồi ở góc kia nổi tiếng là hay ngồi lê đôi mách và tung tin đồn; hắn ta không phải là người dễ chịu gì. character human person moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đồng sự, người ngang hàng. An equal in power, rank, character, etc. Ví dụ : "My fellow students and I all agreed that the teacher should give more time for homework. " Tôi và những người bạn đồng môn (hoặc bạn học) đều đồng ý rằng giáo viên nên cho thêm thời gian làm bài tập về nhà. person character human group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người đồng hành, người cộng sự. One of a pair, or of two things used together or suited to each other; a mate. Ví dụ : "My brother and I are good friends, and we're often seen as a fellow pair of students who study together. " Anh trai tôi và tôi là bạn tốt, và mọi người thường thấy chúng tôi như một cặp bài trùng, luôn học cùng nhau. person human family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đồng hành, bạn hữu, người cùng hội. A person with common characteristics, being of the same kind, or in the same group. Ví dụ : "Roger and his fellow workers are to go on strike." Roger và những người đồng nghiệp của anh ấy sẽ đình công. person group human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, chàng trai. A male person; a man. Ví dụ : "My fellow student, David, is very good at math. " David, người bạn học của tôi, học toán rất giỏi. person human being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, cá nhân. A person; an individual, male or female. Ví dụ : "My fellow students are all working hard for the final exams. " Những người bạn học của tôi đều đang chăm chỉ ôn thi cuối kỳ. person human being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên, thành viên. A rank or title in the professional world, usually given as "Fellow". Ví dụ : "Professor Davis is a Fellow of the Royal Geographical Society. " Giáo sư Davis là hội viên của Hội Địa lý Hoàng gia. job position title organization business achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ, tên, gã. (Aboriginal English) Used as a general intensifier Ví dụ : "My fellow students were really excited about the upcoming school trip. " Mấy đứa bạn học của tao háo hức dữ lắm về chuyến đi chơi sắp tới của trường. language culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, phù hợp, xứng. To suit with; to pair with; to match. Ví dụ : "The red shirt fellows well with the blue jeans. " Cái áo sơ mi đỏ này hợp với quần jean xanh kia. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn học, người cùng trường. A person who was a fellow attendee at one's school. Ví dụ : "My fellow student, Sarah, is going to the same college as me. " Sarah, bạn học của tôi, cũng sẽ học cùng trường đại học với tôi. person human education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc