Hình nền cho medium
BeDict Logo

medium

/ˈmiːdɪəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Môi trường thí nghiệm là một dung môi lỏng đặc biệt.
noun

Phương tiện, môi trường.

Ví dụ :

Trường học sử dụng nhiều phương tiện khác nhau để giảng dạy, bao gồm sách giáo khoa, video trực tuyến và phần mềm tương tác.
noun

Ví dụ :

Xưởng cơ khí sử dụng nhiều loại vật liệu mài khác nhau để làm mịn các chi tiết kim loại.
noun

Môi trường nuôi cấy.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận chuẩn bị một môi trường nuôi cấy đặc biệt để nuôi các tế bào thực vật trong thí nghiệm.
noun

Phương tiện, môi trường, phương thức.

Ví dụ :

Trường học sử dụng mạng xã hội như một phương tiện để thông báo những tin quan trọng cho phụ huynh.
noun

Người đồng cốt, nhà ngoại cảm.

Ví dụ :

Nhà ngoại cảm đó tuyên bố mình là một người đồng cốt, có khả năng giao tiếp với những người thân đã khuất.
noun

Ví dụ :

Ba lô của anh trai tôi có cỡ vừa rất tốt; nó không quá nhỏ để đựng sách vở mà cũng không quá to để anh ấy mang thoải mái.