Hình nền cho rubber
BeDict Logo

rubber

/ˈɹʌbə(ɹ)/ /ˈɹʌbɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi dùng dây cao su để buộc các tờ giấy lại với nhau.
noun

Ví dụ :

Trận chung kết giữa hai vận động viên quần vợt rất hấp dẫn vì họ đang hòa nhau trong loạt trận.