noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, sự xuất hiện, hình dáng. The act of appearing or coming into sight; the act of becoming visible to the eye. Ví dụ : "His sudden appearance surprised me." Việc anh ấy đột ngột xuất hiện làm tôi bất ngờ. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện mạo, hình dáng, vẻ bề ngoài. A thing seen; a phenomenon; an apparition. Ví dụ : "There was a strange appearance in the sky." Trên bầu trời xuất hiện một hiện tượng kỳ lạ. appearance phenomena being thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ bề ngoài, diện mạo, dáng vẻ. The way something looks; personal presence Ví dụ : ""Even though she was nervous, Maria tried to maintain calm appearances during her presentation." " Mặc dù lo lắng, Maria vẫn cố gắng giữ vẻ ngoài bình tĩnh trong suốt bài thuyết trình của mình. appearance style person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ bề ngoài, diện mạo, hình thức. Apparent likeness; the way which something or someone appears to others. Ví dụ : "Despite her quiet nature, appearances can be deceiving; she's actually very funny once you get to know her. " Dù tính tình cô ấy khá trầm, nhưng vẻ bề ngoài có thể đánh lừa lắm; thật ra cô ấy rất hài hước khi bạn quen biết cô ấy rồi. appearance way being human person character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bề ngoài, hình thức bên ngoài, vẻ bề ngoài. That which is not substance, essence, hypostasis; the outward reality as opposed to the underlying reality Ví dụ : "Catholicism teaches that the Eucharist, while remaining under the physical appearance of bread and wine, becomes really and truly the body and the blood of Christ." Đạo công giáo dạy rằng bánh thánh và rượu thánh, dù vẫn giữ vẻ bề ngoài của bánh mì và rượu, thực sự trở thành Mình và Máu của Chúa Kitô. appearance philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xuất hiện, sự trình diện. The act of appearing in a particular place, or in society, a company, or any proceedings; a coming before the public in a particular character. Ví dụ : "A person makes his appearance as an historian, an artist, or an orator." Một người trình diện trước công chúng với vai trò là một nhà sử học, một nghệ sĩ hoặc một nhà hùng biện. appearance society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ra hầu tòa, Sự trình diện trước tòa. An instance of someone coming into a court of law to be part of a trial, either in person or represented by an attorney or such like; a court appearance Ví dụ : "Maria has two court appearances next month related to the car accident. " Tháng tới, Maria có hai lần ra hầu tòa liên quan đến vụ tai nạn xe hơi. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại tiện, đi tiêu. Chiefly used by nurses: the act of defecation by a patient. Ví dụ : "The patient had a small bowel obstruction and there was no appearance until after the obstruction resolved." Bệnh nhân bị tắc ruột non và không đi tiêu được cho đến khi hết tắc. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc