

monopolized
Định nghĩa
verb
Độc chiếm, thâu tóm, nắm độc quyền.
Ví dụ :
Từ liên quan
discussion noun
/dɪsˈkʊʃən/ /dɪˈskʌʃən/
Thảo luận, cuộc thảo luận, bàn luận.
"My discussion with the professor was very enlightening."
Cuộc thảo luận của tôi với giáo sư rất khai sáng.
monopolize verb
/məˈnɑpəˌlaɪz/ /ˈmɑnəˌpoʊlaɪz/
Độc chiếm, thao túng.
Công ty này độc chiếm thị trường điện thoại thông minh giá rẻ.