Hình nền cho excluding
BeDict Logo

excluding

/ɪkˈskludɪŋ/ /ɛkˈskludɪŋ/

Định nghĩa

verb

Loại trừ, không cho vào, gạt ra.

Ví dụ :

"The bouncer was excluding anyone who wasn't wearing proper shoes. "
Anh bảo vệ không cho bất cứ ai không mang giày phù hợp vào.
preposition

Ngoại trừ, không kể, loại trừ.

Ví dụ :

Người trúng giải bốc thăm may mắn của chúng tôi sẽ được chiêu đãi bữa tối, chỗ ngủ và ăn sáng, nhưng kỳ nghỉ phải được thực hiện trước tháng 12 năm 1991 (tùy thuộc vào tình trạng phòng trống và không kể các ngày lễ ngân hàng).