BeDict Logo

excluding

/ɪkˈskludɪŋ/ /ɛkˈskludɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho excluding: Ngoại trừ, không kể, loại trừ.
 - Image 1
excluding: Ngoại trừ, không kể, loại trừ.
 - Thumbnail 1
excluding: Ngoại trừ, không kể, loại trừ.
 - Thumbnail 2
preposition

Ngoại trừ, không kể, loại trừ.

Người trúng giải bốc thăm may mắn của chúng tôi sẽ được chiêu đãi bữa tối, chỗ ngủ và ăn sáng, nhưng kỳ nghỉ phải được thực hiện trước tháng 12 năm 1991 (tùy thuộc vào tình trạng phòng trống và không kể các ngày lễ ngân hàng).