verb🔗ShareLoại trừ, không cho vào, gạt ra. To bar (someone) from entering; to keep out."The bouncer was excluding anyone who wasn't wearing proper shoes. "Anh bảo vệ không cho bất cứ ai không mang giày phù hợp vào.actionsocietygrouplawpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoại trừ, tống ra. To expel; to put out."to exclude young animals from the womb or from eggs"Tống khứ động vật non ra khỏi bụng mẹ hoặc trứng.actionorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoại trừ, không kể đến. To omit from consideration."Count from 1 to 30, but exclude the prime numbers."Đếm từ 1 đến 30, nhưng loại trừ các số nguyên tố.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoại trừ, không chấp nhận. To refuse to accept (evidence) as valid."The lawyer excluded the witness's testimony because it was based on hearsay. "Luật sư đã loại trừ lời khai của nhân chứng vì nó dựa trên lời đồn, không có căn cứ xác thực.lawrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoại trừ. To eliminate from diagnostic consideration."The doctor excluded the flu from the list of possible diagnoses. "Bác sĩ đã loại trừ khả năng bệnh nhân bị cúm khỏi danh sách các chẩn đoán có thể xảy ra.medicinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition🔗ShareNgoại trừ, không kể, loại trừ. To the exclusion of; not including"Our lucky free draw winner will be treated to dinner, bed and breakfast, but the holiday must be taken before December, 1991 (subject to availability and excluding bank holidays)."Người trúng giải bốc thăm may mắn của chúng tôi sẽ được chiêu đãi bữa tối, chỗ ngủ và ăn sáng, nhưng kỳ nghỉ phải được thực hiện trước tháng 12 năm 1991 (tùy thuộc vào tình trạng phòng trống và không kể các ngày lễ ngân hàng).languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc