noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên bảo vệ, người giữ cửa. A member of security personnel employed by bars, nightclubs, etc to maintain order and deal with patrons who cause trouble. Ví dụ : "The bouncer at the nightclub checked IDs and made sure everyone followed the rules. " Người giữ cửa ở hộp đêm kiểm tra giấy tờ tùy thân và đảm bảo mọi người tuân thủ quy định. person job entertainment police service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh nảy, banh ngắn nảy cao. A short-pitched ball that bounces up towards, or above the height of the batsman’s head. Ví dụ : "The bowler delivered a bouncer, and the batter had to jump to hit it. " Người ném bóng ném một quả banh nảy cao, và người đánh bóng phải nhảy lên để đánh. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy chủ chuyển tiếp, máy chủ ẩn danh. An account or server (as with IRC and FTP) that invisibly redirects requests to another, used for anonymity or vanity. Ví dụ : "My online gaming account uses a bouncer to hide my real IP address. " Tài khoản game online của tôi sử dụng một máy chủ chuyển tiếp để che giấu địa chỉ IP thật của tôi. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ cửa, bảo vệ. One who bounces; a large, heavy person who makes much noise in moving. Ví dụ : "The bouncy bouncer on the school playground made a lot of noise running around. " Anh bảo vệ đô con, chạy nhảy ầm ầm trên sân trường, gây ra rất nhiều tiếng động. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoác lác, người hay khoe khoang, kẻ bắt nạt. A boaster; a bully. Ví dụ : "The new kid was a bouncer, always bragging about his expensive toys and pushing other kids around. " Thằng nhóc mới đến là một kẻ khoác lác chính hiệu, lúc nào cũng khoe khoang đồ chơi đắt tiền và hay bắt nạt các bạn khác. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dối trắng trợn, Sự dối trá trắng trợn. A bold lie. Ví dụ : "His excuse for missing the deadline was a real bouncer; he claimed his dog ate his computer. " Lời giải thích cho việc trễ hạn của anh ta đúng là một sự dối trá trắng trợn; anh ta bảo rằng con chó của anh ta ăn mất máy tính. character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ nói dối, người nói dối. A liar. Ví dụ : ""Don't trust Mark; he's a real bouncer, always making up stories." " Đừng tin Mark, hắn ta đúng là một kẻ nói dối, lúc nào cũng bịa chuyện ra thôi. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sộ, to lớn, vạm vỡ. Something big; a good stout example of the kind. Ví dụ : "That oak tree is a bouncer of a tree; it's the biggest in the whole park. " Cây sồi kia đúng là một cây sồi đồ sộ, to lớn; nó là cây lớn nhất trong cả công viên đấy. thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà hơi, lâu đài hơi. A bouncy castle. Ví dụ : "The children were excited to play on the bouncy castle at the school fair. " Bọn trẻ rất hào hứng chơi nhà hơi ở hội chợ trường. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế nhún, ghế rung cho bé. A kind of seat mounted in a framework in which a baby can bounce up and down. Ví dụ : "The baby loved bouncing in her bouncy seat during story time at preschool. " Em bé rất thích nhún nhảy trong ghế nhún của mình trong giờ kể chuyện ở trường mầm non. family item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc